TRANG CHỦ / MÁY GIA CÔNG TẤM/ MÁY CẮT TÔN THỦY LỰC
Cập nhật 27/01/2026

Hình ảnh máy cắt tôn thủy lực Baykal HGL 3106
Đặc điểm kỹ thuật máy
- Khung được hàn bằng thép cho độ cứng tối đa và cắt chính xác.
- Dầm trên và bàn có kết cấu dạng khung hộp.
- Cơ chế điều chỉnh khe hở lưỡi cắt nhanh.
- Hệ thống cữ chăn sau kiểu xoay cho phép cắt tấm dài hơn khả năng tối đa cho phép của cữ chặn sau.
- Chiều dài hành trình có thể điều chỉnh để tăng số lượng hành trình khi chiều dài cắt ngắn
- Hệ thống thủy lực nhỏ gọn giúp bảo trì nhanh.
- Xy lanh thủy lực kết nối với nhau dể dàng.
- Hệ thống chân kẹp thủy lực.
- Hệ thống bảo vệ quá tải.
2. Thông số kỹ thuật
Model | Khả năng cắt | Chiều dài cắt | Góc cắt | Công suất động cơ | Số chân kẹp | Số hành trình/ phút | Dung tích thùng thủy lực | Hành trình cữ chặn sau | Công suất động cơ cữ chặn sau | Trọng lượng máy | A | B | C | D | E | G | H | |
≤ 450 /mm2 | ≤ 700 /mm2 | |||||||||||||||||
mm | mm | mm | góc | Kw | cái | Lần/ph | Lít | mm | Kw | Tấn | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | |
HGL 2600x6 | 6 | 4 | 2560 | 1.6° | 11 | 15 | 24 | 160 | 750 | 0.37 | 4.7 | 2760 | 3450 | 430 | 1650 | 490 | 1050 | 350 |
HGL 3100x6 | 6 | 4 | 3060 | 1.6° | 11 | 17 | 20 | 160 | 750 | 0.37 | 5.5 | 3260 | 3480 | 430 | 1800 | 450 | 1050 | 350 |
HGL 3100x8 | 8 | 5 | 3060 | 1.8° | 15 | 17 | 13 | 160 | 750 | 0.37 | 6.45 | 3305 | 3520 | 430 | 1920 | 415 | 1050 | 350 |
HGL 3700x6 | 6 | 4 | 3660 | 1.2° | 11 | 20 | 18 | 160 | 750 | 0.37 | 7.3 | 3965 | 3540 | 430 | 1965 | 365 | 1050 | 350 |
HGL 4100x6 | 6 | 4 | 4060 | 1.2° | 11 | 23 | 12 | 160 | 750 | 0.37 | 9.4 | 4305 | 3580 | 430 | 2350 | 220 | 1050 | 350 |
3. Hình ảnh các trang bị trên (tiêu chuẩn và lựa chọn)
![]() |
|
Điều chỉnh khe hở lưỡi cắt bằng tay | Bảng điều khiển |
![]() | |
Hệ thống bảo vệ an toàn ngón tay (lựa chọn) | Điều chỉnh khe hở lưỡi cắt bằng động cơ (lựa chọn) |
|
|
Cữ góc (lực chọn) | Giá đỡ trước có chia vạch (lựa chọn) |
![]() | |
Hệ thống đỡ tấm khí nén với di chuyển kiểu bi vạn năng (lựa chọn) | Bộ điều khiển Delem DAC310 |
| |
Hệ thống đỡ tấm khí nén và băng tải (lựa chọn) | Cơ cấu xoay cữ chặn sau thủy lực (lựa chọn) |
4. Danh mục phụ kiện tiêu
- Lưỡi cắt hợp kim đặc biệt có tuổi thọ cao
- Lưỡi cắt trên cùng: hai lưỡi cắt
- Lưỡi dưới: bốn cạnh cắt
- Trang bị cữ chặn sau có hành trình 750 mm với trục vít me bi có độ chính xác 0,1mm
- Bộ hiển thị số vị trí cữ chặn sau
- Bộ đếm số hành trình
- Bàn đạp chân
- Tay đỡ hình vuông có chiều dài 1 mét với vạch chia
- Bàn làm việc với các tấm đệm, rãnh tay và bi lăn giúp di chuyển tấm nhẹ nhàng
- Nút dừng khẩn cấp
- Đèn chiếu sáng huỳnh quang
- Bộ phận bảo vệ ngón tay trước và bộ phận bảo vệ họng bên





