MÁY CẮT TÔN THỦY LỰC BAYKAL HNC 3120

  • NH00327
  • BAYKAL

Liên hệ

Sản xuất bởi BAYKAL - hàng đầu về máy gia công kim loại tấm

Là dòng máy cắt tôn thủy lực châu âu, chất lượng cao

Dòng máy có thể điều chỉnh được góc cắt

Các hệ thống của máy được trang bị hiện đại và an toàn cao

TRANG CHỦ / MÁY GIA CÔNG TẤM/ MÁY CẮT TÔN THỦY LỰC

Cập nhật 27/01/2026

 

May cat ton thuy luc

Hình ành máy cắt tôn thủy lực Baykal HNC 3120

 

1.Đặc điểm kỹ thuật máy cắt tấm Baykal HNC

  • Khung được hàn bằng thép cho độ cứng tối đa và cắt chính xác.
  • Được thiết kế theo dạng điều chỉnh được góc cắt.
  • Tất cả các chức năng của máy được điều chỉnh dễ dàng và thể hiện rõ trên bộ điều khiển.
  • Chiều sâu của hầu lên đến 350mm giúp cắt xả liên tục.
  • Cữ chặn sau được tích hợp chức năng tự động hạ xuống khi cắt phôi vượt quá giới hạn cho phép của cữ.
  • Cữ sau được truyền động bằng vít me bi để tăng độ chính xác.
  • Chiều dài hành trình có thể điều chỉnh để tăng số lượng hành trình khi chiều dài cắt ngắn
  • Hệ thống thủy lực nhỏ gọn giúp bảo trì nhanh.
  • Trang bị hệ thống bôi trơn tập trung
  • Trang bị hệ thống bảo vệ quá tải.

2. Thông số kỹ thuật chính

Model

Khả năng cắt

Chiều dài cắt

Góc cắt

Công suất động cơ

Áp lực làm việc

Số chân kẹp

Số hành trình/ phút

Dung tích thùng thủy lực

Hành trình cữ chặn sau

Công suất động cơ cữ chặn sau

Trọng lượng máy

A

B

C

D

E

F

G

H

≤450N/mm2

≤ 700 /mm2

mm

mm

mm

góc

Kw

kg/cm2

cái

Lần/ph

Lít

mm

Kw

Tấn

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

HNC 3100x6

6

4

3070

0.5°-1.5°

11

260

16

20-32

240

1000

0.37

7.8

3450

430

1650

490

1050

350

800

2100

HNC 3100x10

10

6

3070

0.5°-2.0°

22

260

15

12-18

360

1000

0.37

11

3480

430

1800

450

1050

350

800

2200

HNC 3100x13

13

8

3070

0.5°-2.5°

30

260

15

9-14

360

1000

0.37

13

3520

430

1920

415

1050

350

800

2300

HNC 3100x16

16

10

3070

0.5°-3.0°

30

260

15

8-14

400

1000

0.55

16.5

3540

430

1965

365

1050

350

900

2480

HNC 3100x20

20

13

3070

0.5°-3.0°

37

260

16

6-10

400

1000

0.55

21

3580

430

2350

220

1050

350

1000

2700

HNC 3100x25

25

16

3070

0.5°-3.5°

45

260

15

4-6

600

1000

0.55

23

3560

430

2280

275

1050

350

1100

3220

HNC 4100x6

6

4

4070

0.5°-1.5°

11

260

21

16-25

360

1000

0.55

12

4460

430

2000

400

1050

350

900

2250

HNC 4100x10

10

6

4070

0.5°-2.0°

22

260

21

9-14

360

1000

0.55

15

4500

430

1920

410

1050

350

900

2360

HNC 4100x13

13

8

4070

0.5°-2.5°

30

260

21

7-14

400

1000

0.55

18

4520

430

2280

315

1050

350

1000

2630

HNC 4100x16

16

10

4070

0.5°-3.0°

30

260

21

7-12

400

1000

0.55

23.5

4540

430

2300

280

1050

350

1000

2800

HNC 4100x20

20

13

4070

0.5°-3.0°

37

260

21

6-9

400

1000

0.55

26

4570

430

2350

230

1050

350

1100

2900

HNC 6100x6

6

4

6070

0.5°-2.0°

18.5

260

30

12-18

360

1000

0.55

22

6460

430

2200

880

1050

350

1000

2690

HNC 6100x10

10

6

6070

0.5°-2.0°

22

260

30

6-10

400

1000

0.55

30

6480

430

2200

795

1050

350

1000

2750

HNC 6100x13

13

8

6070

0.5°-2.5°

30

260

30

6-10

400

1000

0.75

38

6520

430

2350

800

1050

350

1200

3090

HNC 6100x16

16

10

6070

0.5°-3.0°

37

260

30

5-9

400

1000

0.75

43

6540

430

2500

870

1050

350

1200

3250

HNC 6100x20

20

13

6070

1.0°-3.0°

37

260

30

5-9

600

1000

0.75

48

6560

430

2500

730

1050

350

1200

3330

3. Trang bị tiêu chuẩn và lựa chọn máy cắt tôn HNC 3120

 

  

Hệ thống bảo vệ an toàn ngón tay (lựa chọn)

Cữ góc (lực chọn)

 

Bộ điều khiển OP7 (lựa chọn)

Bộ điều khiển DNC 60 (tiêu chuẩn)

  

Hệ thống đỡ tấm khí nén kiểu D (lựa chọn)

Thiết bị chống xoắn (lực chọn)

Trang bị cữ chặn sau đặc biệt X1-X2(lựa chọn)

Cơ cấu xoay cữ chặn sau thủy lực (lựa chọn)

4. Danh mục phụ kiện tiêu chuẩn

  • Lưỡi cắt hợp kim đặc biệt có tuổi thọ cao
  • Điều khiển CNC DNC 60 cho các chức năng sau:

        - góc cắt

        - khe hở lưỡi cắt

        - vị trí backgauge

        - đếm hành trình

  • Trang bị cữ chặn sau có hành trình 1000 mm với trục vít me bi
  • Bộ đếm thời gian làm việc
  • Hệ thống chân kẹp giữ thủy lực
  • Bàn làm việc với các tấm đệm, rãnh tay và bi lăn giúp di chuyển tấm nhẹ nhàng
  • Bàn đạp chân
  • Tay đỡ hình vuông có chiều dài 1 mét với vạch chia
  • Đèn chiếu sáng huỳnh quang
  • Bộ phận bảo vệ ngón tay trước và bộ phận bảo vệ họng bên
  • Bảo vệ cảm biến phía sau
  • Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh về hướng dẫn vận hành và bảo trì, danh sách bộ phận, bản vẽ mạch điện và thủy lực

Bình luận

LIÊN HỆ